Chuyển đổi Pa, kPa, bar, atm, PSI, mmHg và inHg
Nhập giá trị áp suất để xem chuyển đổi
Chuyển đổi giữa các đơn vị đo lường: chiều dài, khối lượng, nhiệt độ và hơn nữa
Chuyển đổi giữa Celsius, Fahrenheit, Kelvin và Rankine
Chuyển đổi J, kJ, cal, kcal, Wh, kWh, BTU và eV
Chuyển đổi m/s, km/h, mph, knot, ft/s và Mach
Công cụ chuyển đổi áp suất giúp quy đổi giữa 7 đơn vị: Pascal, kPa, bar, atm, PSI, mmHg và inHg. Áp suất lốp xe dùng PSI hoặc bar, huyết áp đo bằng mmHg, khí tượng dùng hPa hoặc inHg. Áp suất khí quyển chuẩn = 101,325 Pa = 1 atm = 14.696 PSI = 760 mmHg. Tính toán hoàn toàn trên trình duyệt.
1 atm = 101,325 Pa = 14.696 PSI = 760 mmHg 1 bar = 100,000 Pa = 14.504 PSI 1 PSI = 6,895 Pa Ví dụ: Áp suất lốp 32 PSI = 2.21 bar